Chuyên mục chính

Hoạt động qua ảnh
Ảnh-29-07-2018-11-img0 Ảnh-05-04-2018-23-img0 Ảnh-23-08-2017-15-img0 Ảnh-23-08-2017-15-img0 Ảnh-21-08-2017-10-img0 Ảnh-27-09-2016-21-img0 Ảnh-27-09-2016-21-img1 Ảnh-27-09-2016-21-img2 Ảnh-27-09-2016-21-img0 Ảnh-17-03-2016-23-img0

Thứ ba, 02/07/2019 - 11:37

Mức lương của ngành Logistics và Supply chain tại Việt Nam năm 2019

Nền kinh tế Việt Nam năm 2019 đang tiếp nối quỹ đạo tăng trưởng từ năm 2018. Bối cảnh kinh tế ổn định đã góp phần gia tăng dòng vốn FDI, đặc biệt là khi nhiều công ty chuyển các bộ phận trong Chuỗi cung ứng sang Việt Nam để đối phó với căng thẳng thương mại Mỹ – Trung. Các khoản đầu tư này đã bổ sung hơn 13 tỷ USD cho nền kinh tế Việt Nam. Với mức tăng trưởng GDP vượt dự báo trong 3 quý đầu năm 2018, tiềm năng mạnh mẽ của nền kinh tế được thể hiện qua Dự báo của chính phủ: GDP tăng từ 6,6% đến 6,8% trong năm 2019.
 
Bên cạnh đó, Việt Nam tiếp tục được hưởng một trong những tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất trong khu vực Châu Á Thái Bình Dương, giữ ổn định ở mức 2,2% trong năm 2018
Chức năng Kinh nghiệm (năm) Khoảng lương (theo từng tháng)
Thấp nhất (USD) Cao nhất (USD)
CUSTOMER SERVICE LOGISTICS
Order Process Management/Customer Service Logistics Officer 3-6 500 1,500
Order Process Management/ Customer Service Logistics Manager 5-10+ 1,000 4,000
PURCHASING
Purchasing/Sourcing/Procurement/Buyer Officer 2-7 400 1,500
Purchasing/Sourcing/Procurement/Buyer Manager 5-10 1,000 4,000
SYSTEM
ERP/SAP Implementation Leader 2-10 1,000 3,500
PLANNING
Supply Planning/Production Planning Officer 1-7 500 2,500
Supply Planning/Production Planning Manager 5-15 1,000 3,500
Demand Planning Officer 1-7 500 2,500
Demand Planning Manager 5-10 1,000 4,000
Logistics Planning Officer 2-7 500 2,500
Logistics Planning Manager 7-15 1,000 3,500
Material Planning Manager 5-12 1,000 4,500
Supply Chain Planning Officer 3-15 800 6,000
Supply Chain Planning Manager 5-15 1,500 6,000
LOGISTICS
Logistics Officer 2-7 500 1,500
Logistics Manager 5-10 1,000 4,000
SUPPLY CHAIN
Supply Chain Officer 3-6 600 1,500
Supply Chain Manager 5-15 1,000 6,000
WAREHOUSE
Warehouse Officer 3-7 500 1,000
Warehouse Manager 5-15 1,000 3,000
Inventory Officer 1-5 300 1,000
Inventory Manage 3-10 700 2,,000
WAREHOUSE & LOGISTICS
Warehouse & Logistics Officer 3-7 700 1,500
Warehouse & Logistics Manager 5-12 900 3,000  
TRANSPORTATION
Transportation Officer 2-5 400 1,200
Transportation Manager 5-10 1,000 2,500
Fleet/Delivery Officer 1-5 300 1,000
Fleet/Delivery Manager 3-7 800 2,000
DISTRIBUTION
Distribution Center Officer 2-5 400 1,000
Distribution Center Manager 5-15 1,000 3,500
CONSULTING
Supply Chain Consultant 3-7 1,000 4,500
Supply Chain Managing Consultant 5-10 1,500 6,000
Customs & International Trade Consultant 3-7 1,000 2,500
Customs & International Trade Managing Consultant 5-10 1,500 5,000
IMPORT EXPORT/CUSTOMS
Import Export Officer/Customs Officer 2-7 400 1,500
Import Export Manager/Customs Manage 3-10 1,000 3,000
 
Chức năng Kinh nghiệm (năm) Khoảng lương (theo từng tháng)
Thấp nhất (USD) Cao nhất (USD)
LOGISTICS
Logistics Officer 2-5 500 1,500
Logistics Manager 3-15 1,000 4,000
WAREHOUSE
Warehouse Officer

2-5

400

1,500  

Warehouse Manager 4-10 1,000 3,000
Outbound/Inbound Officer 2-5 400 1,000
Outbound/Inbound Manager 5-10 800 2,500
Inventory Officer 2-5 400 1,000
Inventory Manager 4-10 800 2,500
TRANSPORTATION
Transportation/Delivery Officer 2-7 500 1,500  
Transportation/Delivery Manager 4-10 1,000 3,000
Route Design Manager 5-12 1,000 3,000
CUSTOMER SERVICE LOGISTICS
Customer Service Officer 2-7 500 1,500  
Customer Service Manager 5-12 1,000 4,000
CUSTOMS
Customs Officer 2-4 400 1,100
Customs Manager 3-10 800 3,500
Cross Border Manager 5-15 1,000 5,000
Air/Sea Freight/International Freight Forwarding Officer 2-5 400 1,100
Air/Sea Freight/International Freight Forwarding Manager 5-10 1,000 3,000
OPERATION
Operation Officer 2-4 400 1,100
Operation Manager 4-10 1,000 3,000
IMPROVEMENT
Process Innovation/Excellence/Improvement Officer 2-5 800 1,500  
Process Innovation/Excellence/Improvement Manager  5-10 1,000 2,500
SALES
Sales/Business Development Officer 3-5 400 1,200
Sales/Business Development Manager 5-10 1,000 3,000
Key Account Manager 3-7 800 2,500
Commercial Director 5-15 1,500 5,000
BRANCH
Branch Manager 5-10 1,000 3,000
DISTRIBUTION CENTER/HUBS
Distribution Center Officer 2-7 500 1,500  
Distribution Center Manager 4-10 1,000 3,000
SHIPPING
Shipping Manager 4-10 800 2,000
 
 
Theo First Alliances

Nguồn: https://vilas.edu.vn/muc-luong-cua-nganh-logistics-va-supply-chain-tai-viet-nam-nam-2019.html

Số lần đọc: 303
Tin phản hồi
Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Tin tức  |  Ảnh hoạt động  |  Liên hệ  |  Trang TT HVTC
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ KHOA THUẾ - HẢI QUAN  
© Cơ quan chủ quản: Học viện Tài chính
Chịu trách nhiệm chính:Ths. Ngô Vút Bổng - Phó Giám đốc (PT) Trung tâm Thông tin
Địa chỉ: Học viện Tài chính, đường Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: | Fax:
E-mail: khoathue-hq@hvtc.edu.vn | Website: http://www.hvtc.edu.vn/khoathue
Phát triển bởi Công ty TNHH Phần mềm Hoàng Hà